Mệnh Thủy hợp số mấy, hợp màu gì?

Trả lời nhanh: Mệnh Thủy hợp số 1 (cùng hành Thủy trên Lạc Thư), được hỗ trợ bởi số 6, 7 (Kim sinh Thủy) và nên hạn chế số 2, 5, 8 (Thổ khắc Thủy).

1
Số hỗ trợ
6, 7 (Kim sinh Thủy)
Nên hạn chế
2, 5, 8 (Thổ khắc Thủy)
Màu bản mệnh
Đen, xanh dương
Màu tương sinh
Trắng, xám, ánh kim

Những năm sinh nào là mệnh Thủy?

6 nạp âm thuộc hành Thủy, mỗi nạp âm ứng với 2 năm liên tiếp và lặp lại sau 60 năm. Năm tính theo âm lịch.

Nạp âmCan ChiNăm sinh (1930–2030)
Giản Hạ ThủyBính Tý, Đinh Sửu1936, 1937, 1996, 1997
Tuyền Trung ThủyGiáp Thân, Ất Dậu1944, 1945, 2004, 2005
Trường Lưu ThủyNhâm Thìn, Quý Tỵ1952, 1953, 2012, 2013
Thiên Hà ThủyBính Ngọ, Đinh Mùi1966, 1967, 2026, 2027
Đại Khê ThủyGiáp Dần, Ất Mão1974, 1975
Đại Hải ThủyNhâm Tuất, Quý Hợi1982, 1983

Vòng sinh khắc của hành Thủy

Thổkhắc Thủy
Kimsinh Thủy
Thủybản mệnh
MộcThủy sinh Mộc
HỏaThủy khắc Hỏa

Kim nuôi Thủy nên số 6, 7 là số hỗ trợ. Thổ khắc Thủy nên số 2, 5, 8 là số nên hạn chế.

Câu hỏi thường gặp về mệnh Thủy

Mệnh Thủy sinh năm nào?

Gồm các năm có nạp âm Giản Hạ Thủy, Tuyền Trung Thủy, Trường Lưu Thủy, Thiên Hà Thủy, Đại Khê Thủy, Đại Hải Thủy. Xem bảng năm sinh ở trên.

Mệnh Thủy kỵ số nào?

Nên hạn chế 2, 5, 8, vì đây là số thuộc hành Thổ, mà Thổ khắc Thủy.

Mệnh Thủy hợp màu gì?

Màu bản mệnh là đen, xanh dương. Màu tương sinh là trắng, xám, ánh kim vì Kim sinh Thủy.

Vì sao trang khác nói mệnh Thủy hợp số 1, 6?

Đó là cách gán theo Hà Đồ. Website dùng Lạc Thư, nên Thủy ứng với 1.