Mệnh Thổ hợp số mấy, hợp màu gì?

Trả lời nhanh: Mệnh Thổ hợp số 2, 5, 8 (cùng hành Thổ trên Lạc Thư), được hỗ trợ bởi số 9 (Hỏa sinh Thổ) và nên hạn chế số 3, 4 (Mộc khắc Thổ).

258
Số hỗ trợ
9 (Hỏa sinh Thổ)
Nên hạn chế
3, 4 (Mộc khắc Thổ)
Màu bản mệnh
Vàng, nâu đất
Màu tương sinh
Đỏ, cam, tím

Những năm sinh nào là mệnh Thổ?

6 nạp âm thuộc hành Thổ, mỗi nạp âm ứng với 2 năm liên tiếp và lặp lại sau 60 năm. Năm tính theo âm lịch.

Nạp âmCan ChiNăm sinh (1930–2030)
Lộ Bàng ThổCanh Ngọ, Tân Mùi1930, 1931, 1990, 1991
Thành Đầu ThổMậu Dần, Kỷ Mão1938, 1939, 1998, 1999
Ốc Thượng ThổBính Tuất, Đinh Hợi1946, 1947, 2006, 2007
Bích Thượng ThổCanh Tý, Tân Sửu1960, 1961, 2020, 2021
Đại Trạch ThổMậu Thân, Kỷ Dậu1968, 1969, 2028, 2029
Sa Trung ThổBính Thìn, Đinh Tỵ1976, 1977

Vòng sinh khắc của hành Thổ

Mộckhắc Thổ
Hỏasinh Thổ
Thổbản mệnh
KimThổ sinh Kim
ThủyThổ khắc Thủy

Hỏa nuôi Thổ nên số 9 là số hỗ trợ. Mộc khắc Thổ nên số 3, 4 là số nên hạn chế.

Câu hỏi thường gặp về mệnh Thổ

Mệnh Thổ sinh năm nào?

Gồm các năm có nạp âm Lộ Bàng Thổ, Thành Đầu Thổ, Ốc Thượng Thổ, Bích Thượng Thổ, Đại Trạch Thổ, Sa Trung Thổ. Xem bảng năm sinh ở trên.

Mệnh Thổ kỵ số nào?

Nên hạn chế 3, 4, vì đây là số thuộc hành Mộc, mà Mộc khắc Thổ.

Mệnh Thổ hợp màu gì?

Màu bản mệnh là vàng, nâu đất. Màu tương sinh là đỏ, cam, tím vì Hỏa sinh Thổ.

Vì sao trang khác nói mệnh Thổ hợp số 5, 10?

Đó là cách gán theo Hà Đồ. Website dùng Lạc Thư, nên Thổ ứng với 2, 5, 8.