Con số may mắn theo tuổi 12 con giáp năm 2027
Con số may mắn của mỗi tuổi phụ thuộc vào năm sinh cụ thể, vì cùng một con giáp có thể mang 5 mệnh khác nhau. Chọn tuổi hoặc tra bảng năm sinh bên dưới.
Chọn tuổi của bạn · năm 2027 Đinh Mùi
Tuổi Tý1960, 1972, 1984, 1996Số may mắn 2027 →Tuổi Sửu1961, 1973, 1985, 1997Số may mắn 2027 →Tuổi Dần1962, 1974, 1986, 1998Số may mắn 2027 →Tuổi Mão1963, 1975, 1987, 1999Số may mắn 2027 →Tuổi Thìn1964, 1976, 1988, 2000Số may mắn 2027 →Tuổi Tỵ1965, 1977, 1989, 2001Số may mắn 2027 →Tuổi Ngọ1966, 1978, 1990, 2002Số may mắn 2027 →Tuổi Mùi1967, 1979, 1991, 2003Số may mắn 2027 →Tuổi Thân1968, 1980, 1992, 2004Số may mắn 2027 →Tuổi Dậu1969, 1981, 1993, 2005Số may mắn 2027 →Tuổi Tuất1970, 1982, 1994, 2006Số may mắn 2027 →Tuổi Hợi1971, 1983, 1995, 2007Số may mắn 2027 →
Bảng tra con số may mắn theo năm sinh
Số hợp gồm số cùng hành với bản mệnh. Số hỗ trợ thuộc hành sinh ra bản mệnh. Số hạn chế thuộc hành khắc bản mệnh.
| Năm sinh | Can Chi | Mệnh nạp âm | Số hợp | Số hỗ trợ | Nên hạn chế |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | 9 | 3, 4 | 1 |
| 2024 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | 9 | 3, 4 | 1 |
| 2023 | Quý Mão | Kim Bạch Kim | 6, 7 | 2, 5, 8 | 9 |
| 2022 | Nhâm Dần | Kim Bạch Kim | 6, 7 | 2, 5, 8 | 9 |
| 2021 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | 2, 5, 8 | 9 | 3, 4 |
| 2020 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ | 2, 5, 8 | 9 | 3, 4 |
| 2019 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | 3, 4 | 1 | 6, 7 |
| 2018 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | 3, 4 | 1 | 6, 7 |
| 2017 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | 9 | 3, 4 | 1 |
| 2016 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | 9 | 3, 4 | 1 |
| 2015 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | 6, 7 | 2, 5, 8 | 9 |
| 2014 | Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | 6, 7 | 2, 5, 8 | 9 |
| 2013 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | 1 | 6, 7 | 2, 5, 8 |
| 2012 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | 1 | 6, 7 | 2, 5, 8 |
| 2011 | Tân Mão | Tùng Bách Mộc | 3, 4 | 1 | 6, 7 |
| 2010 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc | 3, 4 | 1 | 6, 7 |
| 2009 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | 9 | 3, 4 | 1 |
| 2008 | Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | 9 | 3, 4 | 1 |
| 2007 | Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | 2, 5, 8 | 9 | 3, 4 |
| 2006 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | 2, 5, 8 | 9 | 3, 4 |
| 2005 | Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | 1 | 6, 7 | 2, 5, 8 |
| 2004 | Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | 1 | 6, 7 | 2, 5, 8 |
| 2003 | Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | 3, 4 | 1 | 6, 7 |
| 2002 | Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | 3, 4 | 1 | 6, 7 |
| 2001 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | 6, 7 | 2, 5, 8 | 9 |
| 2000 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | 6, 7 | 2, 5, 8 | 9 |
| 1999 | Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | 2, 5, 8 | 9 | 3, 4 |
| 1998 | Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | 2, 5, 8 | 9 | 3, 4 |
| 1997 | Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | 1 | 6, 7 | 2, 5, 8 |
| 1996 | Bính Tý | Giản Hạ Thủy | 1 | 6, 7 | 2, 5, 8 |
| 1995 | Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | 9 | 3, 4 | 1 |
| 1994 | Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | 9 | 3, 4 | 1 |
| 1993 | Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | 6, 7 | 2, 5, 8 | 9 |
| 1992 | Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim | 6, 7 | 2, 5, 8 | 9 |
| 1991 | Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | 2, 5, 8 | 9 | 3, 4 |
| 1990 | Canh Ngọ | Lộ Bàng Thổ | 2, 5, 8 | 9 | 3, 4 |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | 3, 4 | 1 | 6, 7 |
| 1988 | Mậu Thìn | Đại Lâm Mộc | 3, 4 | 1 | 6, 7 |
| 1987 | Đinh Mão | Lư Trung Hỏa | 9 | 3, 4 | 1 |
| 1986 | Bính Dần | Lư Trung Hỏa | 9 | 3, 4 | 1 |
| 1985 | Ất Sửu | Hải Trung Kim | 6, 7 | 2, 5, 8 | 9 |
| 1984 | Giáp Tý | Hải Trung Kim | 6, 7 | 2, 5, 8 | 9 |
| 1983 | Quý Hợi | Đại Hải Thủy | 1 | 6, 7 | 2, 5, 8 |
| 1982 | Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy | 1 | 6, 7 | 2, 5, 8 |
| 1981 | Tân Dậu | Thạch Lựu Mộc | 3, 4 | 1 | 6, 7 |
| 1980 | Canh Thân | Thạch Lựu Mộc | 3, 4 | 1 | 6, 7 |
| 1979 | Kỷ Mùi | Thiên Thượng Hỏa | 9 | 3, 4 | 1 |
| 1978 | Mậu Ngọ | Thiên Thượng Hỏa | 9 | 3, 4 | 1 |
| 1977 | Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | 2, 5, 8 | 9 | 3, 4 |
| 1976 | Bính Thìn | Sa Trung Thổ | 2, 5, 8 | 9 | 3, 4 |
| 1975 | Ất Mão | Đại Khê Thủy | 1 | 6, 7 | 2, 5, 8 |
| 1974 | Giáp Dần | Đại Khê Thủy | 1 | 6, 7 | 2, 5, 8 |
| 1973 | Quý Sửu | Tang Đố Mộc | 3, 4 | 1 | 6, 7 |
| 1972 | Nhâm Tý | Tang Đố Mộc | 3, 4 | 1 | 6, 7 |
| 1971 | Tân Hợi | Thoa Xuyến Kim | 6, 7 | 2, 5, 8 | 9 |
| 1970 | Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | 6, 7 | 2, 5, 8 | 9 |
| 1969 | Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | 2, 5, 8 | 9 | 3, 4 |
| 1968 | Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | 2, 5, 8 | 9 | 3, 4 |
| 1967 | Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | 1 | 6, 7 | 2, 5, 8 |
| 1966 | Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy | 1 | 6, 7 | 2, 5, 8 |
| 1965 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | 9 | 3, 4 | 1 |
| 1964 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | 9 | 3, 4 | 1 |
| 1963 | Quý Mão | Kim Bạch Kim | 6, 7 | 2, 5, 8 | 9 |
| 1962 | Nhâm Dần | Kim Bạch Kim | 6, 7 | 2, 5, 8 | 9 |
| 1961 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | 2, 5, 8 | 9 | 3, 4 |
| 1960 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ | 2, 5, 8 | 9 | 3, 4 |
| 1959 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | 3, 4 | 1 | 6, 7 |
| 1958 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | 3, 4 | 1 | 6, 7 |
| 1957 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | 9 | 3, 4 | 1 |
| 1956 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | 9 | 3, 4 | 1 |
| 1955 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | 6, 7 | 2, 5, 8 | 9 |
| 1954 | Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | 6, 7 | 2, 5, 8 | 9 |
| 1953 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | 1 | 6, 7 | 2, 5, 8 |
| 1952 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | 1 | 6, 7 | 2, 5, 8 |
| 1951 | Tân Mão | Tùng Bách Mộc | 3, 4 | 1 | 6, 7 |
| 1950 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc | 3, 4 | 1 | 6, 7 |
| 1949 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | 9 | 3, 4 | 1 |
| 1948 | Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | 9 | 3, 4 | 1 |
| 1947 | Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | 2, 5, 8 | 9 | 3, 4 |
| 1946 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | 2, 5, 8 | 9 | 3, 4 |
| 1945 | Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | 1 | 6, 7 | 2, 5, 8 |
| 1944 | Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | 1 | 6, 7 | 2, 5, 8 |
| 1943 | Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | 3, 4 | 1 | 6, 7 |
| 1942 | Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | 3, 4 | 1 | 6, 7 |
| 1941 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | 6, 7 | 2, 5, 8 | 9 |
| 1940 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | 6, 7 | 2, 5, 8 | 9 |
Nhóm tuổi Tam hợp
Các tuổi trong cùng nhóm Tam hợp được xem là dễ hỗ trợ nhau trong làm ăn, hợp tác.
Thân – Tý – ThìnDần – Ngọ – TuấtHợi – Mão – MùiTỵ – Dậu – Sửu
Câu hỏi thường gặp
Cùng tuổi thì có cùng con số may mắn không?
Không hẳn. Ví dụ tuổi Mùi sinh 1991 mệnh Thổ hợp 2, 5, 8, còn tuổi Mùi sinh 1979 mệnh Hỏa hợp số 9.
Năm 2027 là năm con gì?
Năm 2027 là năm Đinh Mùi, nạp âm Thiên Hà Thủy. Năm âm lịch bắt đầu từ Tết Nguyên Đán, không phải ngày 1/1 dương lịch.
Sinh tháng 1 dương lịch thì tính tuổi năm nào?
Nếu sinh trước Tết Nguyên Đán, bạn thuộc tuổi của năm âm lịch trước đó.
Số hỗ trợ khác số hợp thế nào?
Số hợp cùng hành với bản mệnh. Số hỗ trợ thuộc hành sinh ra bản mệnh, có tác dụng bồi đắp.
