Con số may mắn theo tuổi 12 con giáp năm 2027

Con số may mắn của mỗi tuổi phụ thuộc vào năm sinh cụ thể, vì cùng một con giáp có thể mang 5 mệnh khác nhau. Chọn tuổi hoặc tra bảng năm sinh bên dưới.

Bảng tra con số may mắn theo năm sinh

Số hợp gồm số cùng hành với bản mệnh. Số hỗ trợ thuộc hành sinh ra bản mệnh. Số hạn chế thuộc hành khắc bản mệnh.

Năm sinhCan ChiMệnh nạp âmSố hợpSố hỗ trợNên hạn chế
2025Ất TỵPhú Đăng Hỏa93, 41
2024Giáp ThìnPhú Đăng Hỏa93, 41
2023Quý MãoKim Bạch Kim6, 72, 5, 89
2022Nhâm DầnKim Bạch Kim6, 72, 5, 89
2021Tân SửuBích Thượng Thổ2, 5, 893, 4
2020Canh TýBích Thượng Thổ2, 5, 893, 4
2019Kỷ HợiBình Địa Mộc3, 416, 7
2018Mậu TuấtBình Địa Mộc3, 416, 7
2017Đinh DậuSơn Hạ Hỏa93, 41
2016Bính ThânSơn Hạ Hỏa93, 41
2015Ất MùiSa Trung Kim6, 72, 5, 89
2014Giáp NgọSa Trung Kim6, 72, 5, 89
2013Quý TỵTrường Lưu Thủy16, 72, 5, 8
2012Nhâm ThìnTrường Lưu Thủy16, 72, 5, 8
2011Tân MãoTùng Bách Mộc3, 416, 7
2010Canh DầnTùng Bách Mộc3, 416, 7
2009Kỷ SửuTích Lịch Hỏa93, 41
2008Mậu TýTích Lịch Hỏa93, 41
2007Đinh HợiỐc Thượng Thổ2, 5, 893, 4
2006Bính TuấtỐc Thượng Thổ2, 5, 893, 4
2005Ất DậuTuyền Trung Thủy16, 72, 5, 8
2004Giáp ThânTuyền Trung Thủy16, 72, 5, 8
2003Quý MùiDương Liễu Mộc3, 416, 7
2002Nhâm NgọDương Liễu Mộc3, 416, 7
2001Tân TỵBạch Lạp Kim6, 72, 5, 89
2000Canh ThìnBạch Lạp Kim6, 72, 5, 89
1999Kỷ MãoThành Đầu Thổ2, 5, 893, 4
1998Mậu DầnThành Đầu Thổ2, 5, 893, 4
1997Đinh SửuGiản Hạ Thủy16, 72, 5, 8
1996Bính TýGiản Hạ Thủy16, 72, 5, 8
1995Ất HợiSơn Đầu Hỏa93, 41
1994Giáp TuấtSơn Đầu Hỏa93, 41
1993Quý DậuKiếm Phong Kim6, 72, 5, 89
1992Nhâm ThânKiếm Phong Kim6, 72, 5, 89
1991Tân MùiLộ Bàng Thổ2, 5, 893, 4
1990Canh NgọLộ Bàng Thổ2, 5, 893, 4
1989Kỷ TỵĐại Lâm Mộc3, 416, 7
1988Mậu ThìnĐại Lâm Mộc3, 416, 7
1987Đinh MãoLư Trung Hỏa93, 41
1986Bính DầnLư Trung Hỏa93, 41
1985Ất SửuHải Trung Kim6, 72, 5, 89
1984Giáp TýHải Trung Kim6, 72, 5, 89
1983Quý HợiĐại Hải Thủy16, 72, 5, 8
1982Nhâm TuấtĐại Hải Thủy16, 72, 5, 8
1981Tân DậuThạch Lựu Mộc3, 416, 7
1980Canh ThânThạch Lựu Mộc3, 416, 7
1979Kỷ MùiThiên Thượng Hỏa93, 41
1978Mậu NgọThiên Thượng Hỏa93, 41
1977Đinh TỵSa Trung Thổ2, 5, 893, 4
1976Bính ThìnSa Trung Thổ2, 5, 893, 4
1975Ất MãoĐại Khê Thủy16, 72, 5, 8
1974Giáp DầnĐại Khê Thủy16, 72, 5, 8
1973Quý SửuTang Đố Mộc3, 416, 7
1972Nhâm TýTang Đố Mộc3, 416, 7
1971Tân HợiThoa Xuyến Kim6, 72, 5, 89
1970Canh TuấtThoa Xuyến Kim6, 72, 5, 89
1969Kỷ DậuĐại Trạch Thổ2, 5, 893, 4
1968Mậu ThânĐại Trạch Thổ2, 5, 893, 4
1967Đinh MùiThiên Hà Thủy16, 72, 5, 8
1966Bính NgọThiên Hà Thủy16, 72, 5, 8
1965Ất TỵPhú Đăng Hỏa93, 41
1964Giáp ThìnPhú Đăng Hỏa93, 41
1963Quý MãoKim Bạch Kim6, 72, 5, 89
1962Nhâm DầnKim Bạch Kim6, 72, 5, 89
1961Tân SửuBích Thượng Thổ2, 5, 893, 4
1960Canh TýBích Thượng Thổ2, 5, 893, 4
1959Kỷ HợiBình Địa Mộc3, 416, 7
1958Mậu TuấtBình Địa Mộc3, 416, 7
1957Đinh DậuSơn Hạ Hỏa93, 41
1956Bính ThânSơn Hạ Hỏa93, 41
1955Ất MùiSa Trung Kim6, 72, 5, 89
1954Giáp NgọSa Trung Kim6, 72, 5, 89
1953Quý TỵTrường Lưu Thủy16, 72, 5, 8
1952Nhâm ThìnTrường Lưu Thủy16, 72, 5, 8
1951Tân MãoTùng Bách Mộc3, 416, 7
1950Canh DầnTùng Bách Mộc3, 416, 7
1949Kỷ SửuTích Lịch Hỏa93, 41
1948Mậu TýTích Lịch Hỏa93, 41
1947Đinh HợiỐc Thượng Thổ2, 5, 893, 4
1946Bính TuấtỐc Thượng Thổ2, 5, 893, 4
1945Ất DậuTuyền Trung Thủy16, 72, 5, 8
1944Giáp ThânTuyền Trung Thủy16, 72, 5, 8
1943Quý MùiDương Liễu Mộc3, 416, 7
1942Nhâm NgọDương Liễu Mộc3, 416, 7
1941Tân TỵBạch Lạp Kim6, 72, 5, 89
1940Canh ThìnBạch Lạp Kim6, 72, 5, 89

Nhóm tuổi Tam hợp

Các tuổi trong cùng nhóm Tam hợp được xem là dễ hỗ trợ nhau trong làm ăn, hợp tác.

Thân – Tý – ThìnDần – Ngọ – TuấtHợi – Mão – MùiTỵ – Dậu – Sửu

Câu hỏi thường gặp

Cùng tuổi thì có cùng con số may mắn không?

Không hẳn. Ví dụ tuổi Mùi sinh 1991 mệnh Thổ hợp 2, 5, 8, còn tuổi Mùi sinh 1979 mệnh Hỏa hợp số 9.

Năm 2027 là năm con gì?

Năm 2027 là năm Đinh Mùi, nạp âm Thiên Hà Thủy. Năm âm lịch bắt đầu từ Tết Nguyên Đán, không phải ngày 1/1 dương lịch.

Sinh tháng 1 dương lịch thì tính tuổi năm nào?

Nếu sinh trước Tết Nguyên Đán, bạn thuộc tuổi của năm âm lịch trước đó.

Số hỗ trợ khác số hợp thế nào?

Số hợp cùng hành với bản mệnh. Số hỗ trợ thuộc hành sinh ra bản mệnh, có tác dụng bồi đắp.